Báo giá xe nâng Heli chính hãng các dòng nhanh chóng, phân tích thông số kỹ thuật chi tiết trên xe, options đi kèm. Bảng báo giá chính hãng nhà máy các dòng xe nâng dầu, xe nâng điện, xe heli chuyên dụng với tư vấn viên nhiệt tình, nhiều năm kinh nghiệm, cam kết mang tới sự hài lòng tới khách hàng. Thông tin liên hệ phục vụ uy tín, chính xác 24/7. Bạn hãy liên hệ với bộ phận hỗ trợ của chúng tôi đề nhận được nhiều khuyến mãi, chiết khấu cao nhất từ nhà máy + Heli Bình Minh. Đội ngũ tư vấn nâng hàng chuyên nghiệp với gần 10 năm kinh nghiệm tư vấn - 0963262272. 3 TIỆN ÍCH NHẬN BÁO GIÁ NHANH + CHUYÊN NGHIỆP + CHIẾT KHẤU VÀ KHUYẾN MÃI HẤP DẪN THEO THÁNG: BẤM TẠI ĐÂY I. Bảng báo giá xe nâng Heli các loại phổ biến trên thị trường: Một số dòng xe nâng Heli phổ biến được ưa chuộng và giá bán chính hãng Heli tùy theo dòng xe và Model xe. Xe nâng dầu Diesel Heli 3 tấn H3 Series cao cấp CPCD30-WS1H Giá tham khảo- Từ 365 triệu Xe nâng Heli H2000 Series 5- 10 tấn CPCD50/60/70/80/100 Giá tham khảo: Từ 650 triệu- 990 triệu Xe nâng Diesel Heli K Series 3 tấn- 3.5 tấn CPC30/35 và CPCD30/35 Giá tham khảo: Từ 260- 285 triệu Xe nâng Diesel Heli H Series 4- 5 tấn CPCD40/45/50 Giá tham khảo: 420 triệu- 480 triệu Xe nâng điện Heli 4 bánh 1- 2.5 tấn CPD10, CPD15, CPD20 và CPD25 Giá tham khảo: Từ 330 triệu - 395 triệu Xe nâng điện 3 bánh Heli 1.5 tấn CPD15S Giá tham khảo: Từ 450 triệu Xe nâng điện Reach Truck Heli 1.5 tấn CQD15 Giá tham khảo: Từ 420 triệu Xe nâng điện đứng lái Heli Pallets Stackers 1.6- 2 tấn CDD16- CDD20 Giá tham khảo: 185 - 2xx triệu Xe nâng điện Heli nâng thấp 2 - 3 tấn CBD20/30 Giá tham khảo: 14x - 16x triệu Xe nâng điện mini Heli nâng thấp Model CBD20J-Li2 Giá bán tham khảo: 4x triệu II. Các yếu tố chính quyết định đến báo giá xe nâng Heli nhà đầu tư cần quan tâm: 1. Chủng loại xe: Xe nâng dầu, xe nâng điện, xe nâng xăng/ga..... 2. Tải trọng xe: 1 tấn, 2 tấn, 3 tấn, 10 tấn, 25 tấn.... 3. Các Options tùy chọn thêm cho xe: Chiều cao nâng tối đa, lốp di chuyển, bộ dịch giá sideshifters, bộ dịch càng, bộ công tác..... 4. Dòng xe, phân khúc của nhà sản xuất. 5. Model xe thể hiện năm sản xuất, thời gian sử dụng, hàng trưng bày..... Trên xe nâng có nhiều lựa chọn các thông số tùy chỉnh khác nhau, model xe và dòng xe. Các yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp tới giá bán chính hãng xe nâng Heli vì vậy việc tìm hiểu thông số kỹ thuật theo xe là điều tất yếu quan trọng trước khi doanh nghiệp đầu tư xe. III. Báo giá các tùy chọn bộ công tác thường gặp trên xe nâng hàng Heli: Ngoài các thông số cơ bản thông dụng, để phục vụ mỗi nhu cầu sản xuất khác nhau trong từng ngành nghề khác nhau, sẽ có những Options tùy chọn thêm cho xe để mang lại năng suất làm việc cao hơn. Ví dụ như: Lựa chọn lốp đơn, lốp kép; lựa chọn khung nâng làm việc trong container, lựa chọn bộ dịch giá Sideshifters, khung nâng cao từ 3 mét tới 6 mét.... Và từ chính các Options tùy chọn khác nhau thì sẽ cấu thành nên chiếc xe nâng phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng ngành nghề, môi trường sản xuất và công việc mà xe nâng Heli đảm nhiệm. IV. Bảng báo giá xe nâng Heli chính hãng bản cập nhật: 4.1, Bảng giá Heli năm 2019: STT Model Giá bán VNĐ 1 Xe nâng dầu Heli 2 tấn CPCD20 K Series 26x,000,000- 270,000,000 2 Xe nâng dầu Heli 2.5 CPCD25 K Series 27x,000,000 - 300,000,000 3 Xe nâng dầu heli 3 tấn CPCD30 K Series 27x,000,000 - 310,000,000 4 Xe nâng dầu Heli 3 tấn CPC30 K series 26x,000,000- 320,000,000 5 Xe nâng Heli 3.5 tấn CPCD35 K Series 28x,000,000 - 330,000,000 6 Xe nâng dầu 3.5 tấn CPC35 K Series 27x,000,000 - 320,000,000 7 Xe nâng dầu Heli 3 tấn CPCD30 H2000 28x,000,000 - 300,000,000 8 Xe nâng Heli 3.5 tấn CPCD35 H2000 29x,000,000 - 310,000,000 9 Xe nâng 4 tấn dầu CPC40 H Series 42x,000,000 - 520,000,000 10 Xe nâng 4 tấn CPCD40 H Series 46x,000,000 - 560,000,000 11 Xe nâng Heli 5 tấn CPC50 H Series 43x,000,000 - 530,000,000 12 Xe nâng 5 tấn CPCD50 H Series 48x,000,000 - 580,000,000 13 Xe nâng 5 tấn CPCD50 H Series 58x,000,000 - 680,000,000 14 Xe nâng 4 tấn CPCD40-M4H 59x,000,000 - 690,000,000 15 Xe nâng 5 tấn CPCD50-M4H 61x,000,000 - 71x,000,000 16 Xe nâng Heli 2 tấn CPCD20 H3 Series 34x,000,000 - 365,000,000 17 Xe nâng 2.5 tấn CPCD25 H3 Series 35x,000,000 - 395,000,000 18 Xe nâng 3 tấn CPCD30 H3 Series 36x,000,000 - 400,000,000 19 Xe nâng 3 tấn CPC30 H3 Series 35x,000,000 - 390,000,000 20 Xe nâng 3 tấn CPCD30 K2 Series 33x,000,000 - 375,000,000 21 Xe nâng dầu 3.5 tấn CPCD35 K2 Series 34x,000,000 - 395,000,000 22 CPCD100 1030.000.000 - 1,250,000,000 4.2, Cập nhật Bảng báo giá xe nâng dầu Heli 2022 được ưa chuộng: Stt Model Giá bán tham khảo Liên hệ nhận giá tốt + Khuyến mãi 1 Heli CPCD20 K2 Series 2 tấn 26x,000,000 - 300.000.000 0963262272 2 Heli CPCD25 K2 Series 2.5 tấn 27x,000,000- 300.000.000 3 Heli CPCD30 K2 Series 3 tấn 27x,000,000- 300.000.000 4 CPC30 K series 3 tấn 26x,000,000- 300.000.000 5 Heli CPCD35 K2 Series 3.5 tấn 28x,000,000- 330.000.000 6 Heli CPC35 K2 Series 3.5 tấn 27x,000,000- 310.000.000 7 Heli 3 tấn CPCD30 H2000 28x,000,000- 330.000.000 8 Heli 3.5 tấn CPCD35 H2000 29x,000,000- 330.000.000 9 4 tấn CPC40 K2 Series 42x,000,000 - 490,000,000 10 4 tấn CPCD40 K2 Series 45x,000,000 - 510,000,000 11 5 tấn CPC50 K2 Series 43x,000,000 - 510,000,000 12 5 tấn CPCD50 K2 Series 46x,000,000 - 580,000,000 13 5 tấn Heli CPCD50 K2 Series 58x,000,000 - 680,000,000 14 Heli 4 tấn CPCD40-M4K2 59x,000,000 - 690,000,000 15 Heli 5 tấn CPCD50-M4K2 61x,000,000 - 750.000.000 0963262272 16 5 tấn CPCD50 G Series 63x,000,000- 750.000.000 17 6 tấn CPCD60 G Series 6 tấn 67x,000,000- 750.000.000 18 8.5 tấn CPCD85 G Series 89x,000,000 - 930.000.000 19 CPC100 G Series 10 tấn 1,150,000,000 - 1,250,000,000 20 12 tấn CPCD120 G Series 1,6xx,000,000 - 1,650,000,000 21 CPCD35 H3 Series 39x,000,000 - 440,000,000 22 CPCD100 K2 1.050.000.000 - 1.200.000.000 0963262272 Ghi chú: Đơn giá áp dụng với xe nâng cơ bản, tiêu chuẩn, chưa bao gồm các tùy chọn Options, bộ công tác, chi phí liên quan vận chuyển, giao hàng.............. 4.3, Cập nhật bảng giá xe nâng điện Heli 2022 thông dụng: Stt Model Giá bán - VNĐ Liên hệ nhận giá tốt + Khuyến mãi 1 Xe nâng điện Heli 1 tấn CPD10 330,000,000 - 400,000,000 09632622722 Xe nâng điện Heli 1.5 tấn CPD15 340,000,000 - 400,000,000 3 Xe nâng điện Heli 2 tấn CPD20 370,000,000 - 430,000,000 4 Xe nâng điện Heli 2.5 tấn CPD25 385,000,000 - 440,000,000 5 Xe nâng điện Heli CPD30 3 tấn 465,000,000 - 500,000,000 6 Xe nâng điện Heli 3.5 tấn CPD35 485,000,000 - 550,000,000 7 Xe nâng điện Heli Lithium 1.5 tấn CPD15-Li 435,000,000 - 470,000,000 8 Xe nâng điện Lithium Heli 2 tấn CPD20-Li 460,000,000 - 590,000,000 9 Xe nâng điện Lithium Heli 2.5 tấn CPD25-Li 470,000,000 - 530,000,000 10 Xe nâng điện Lithium Heli 3 tấn 570,000,000 - 610,000,000 11 Xe nâng điện Heli Litium 3.5 tấn 590,000,000 - 650,000,000 12 Xe nâng điện Heli Lithium 4 tấn 1,060,000,000 - 1,160,000,000 13 Xe nâng điện Lithium Heli CPD50-GB2Li 1,080,000,000 - 1,160,000,000 14 Xe nâng điện Heli 7 tấn Lithium 1,650,000,000 - 2,000,000,000 15 Xe nâng điện 8.5 tấn Lithium Heli CPD85-GB2Li 2,150,000,000 - 2,300,000,000 16 Xe nâng điện Heli Lithium 10 tấn CPD100-GB2Li 2,550,000,000 - 2,700,000,000 17 Xe nâng điện đứng lái 1.5 tấn CDD15J 85,000,000 - 100,000,000 18 Xe nâng điện Heli 2 tấn CDD20 190,000,000 - 220,000,000 19 Xe nâng điện CDD20 Lithium 215,000,000 - 240,000,000 20 Xe nâng điện Reach Truck Heli CQD15-GE2R 445,000,000 - 495,000,000 21 Xe nâng điện Heli CBD20J 2 tấn 30,000,000 - 70,000,000 22 Xe nâng Pallet Truck Heli 3 tấn CBD30 165.000.000 - 190,000,000 23Xe nâng Pallet Truck Heli 5 tấn CBD50200,000,000 - 270,000,00Liên hệ 0963 262 272 Ghi chú: Đơn giá áp dụng với xe nâng cơ bản, tiêu chuẩn, chưa bao gồm các tùy chọn Options, bộ công tác, chi phí liên quan vận chuyển, giao hàng..............