Theo số liệu của dịch vụ SimilarWeb thu thập được thì trung bình người dùng trên toàn thế giới dành hơn 60 phút/ngày đề vào Facebook. Vậy sao bạn không thử đổi ngôn ngữ Facebook trong điện thoại hoặc máy tính của mình sang tiếng Hàn để nhanh học thuộc và sử dụng được những từ vựng nhỉ! Hôm nay Dạy học tiếng hàn sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng Hàn về thuật ngữ facebook thông dụng nhất hiện nay: 1. 페이스북 (Phê – i – sư – buc): Facebook 2. 친구 요청 (chin – cu – yông choong): Yêu cầu kết bạn 3. 홈 (Hôm): Trang chủ 4. 알림 (al – rim): Thông báo 5. 사진첩 (sa – chin – chop): Album ảnh 6. 동영상 (tông – yong – sang): Video 7. 사진 (sa – chin): Ảnh 8. 게시물 (kê – si – mul): Bài viết 9. 공개하다 (công – kê – ha – tà): Công khai 10. 태그하다 (thê – cư – ha – tà): Tag 11. 설정하다 (sol – chong – nga – tà): Thiết lập, cài đặt, điều chỉnh 12. 프로필 (phư – rô – phil): Profile, ảnh đại diện 13. 수정하다 (su – chong – nga – tà): Chỉnh sửa (văn bản) 14. 뉴스피드 (nyu – sư – phi – thư): New feed 15. 메시지 (mê – si – chi): Tin nhắn 16. 이벤트 (i – pên – thư): Event, sự kiện 17. 그룹 (cư – rúp): Group, nhóm 18. 페이지 (phê – i – chi): Page, trang 19. 앱 (ếp): App, phần mềm, ứng dụng 20. 라이브 방송 (Live 방송) (ra – i – phư – bang – sông): Phát trực tiếp, truyền hình trực tiếp 21. 게임 (kê – im): Game 22. 노트 (nô – thư): Note, ghi chú 23. 제안하다 (chê – an – na – tà): Đề xuất, đề nghị 24. 관심사 (quan – sim – sa): Mối quan tâm 25. 결제하다 (kyol – chê – ha – tà): Thanh toán (tiền) 26. 채팅 (chê – thing): Chatting, trò chuyện 27. 공유하다 (công – yu – ha – tà): Chia sẻ 28. 검색하다 (com – sếch – na – tà): Tìm kiếm 29. 회원 (huê – uôn): Hội viên, thành viên 30. 문의사항 (mun – nưl – sa – hang): Mục cần tư vấn, ý kiến 31. 고객센터: Trung tâm khách hàng 32. 방문하다 (bang – mun – na – tà): Ghé thăm 33. 신고하다 (sin – cô – ha – tà): Tố cáo, báo cáo (vi phạm) 34. 추가하다 (chu – ka – ha – tà): Thêm 35. 게시하다 (kê – si – ha – tà): Đăng (bài viết/ảnh) 36. 저장하다 (cho – trang – nga – tà): Lưu lại 37. 홍보하다 (hông – pu – ha – tà): Quảng bá, pr 38. 좋아하다 (chô – a – ha – tà): Thích (like) 39. 공감하다 (công – cam – ma – tà): Đồng cảm 40. 댓글 (thết – cưl): Comment, nhận xét 41. 댓글을 달다 (thết – cưl – rưl – thal – tà): Để lại comment 42. 댓글을 남기다 (thết – cưl – rưl – nam – ki – tà): Để lại comment 43. 초대하다 (chô – thê – ha – tà): Mời 44. 답글을 남기다 (thap – cưl – rưl – nam – ki – tà): Trả lời comment 45. 개인정보 (kê – in – trong – pu): Thông tin cá nhân 46. 보호하다 (pu – hô – ha – tà): Bảo hộ, bảo vệ 47. 약관 (yac – quan): Điều khoản 48. 광고 (quang – cô): Quảng cáo 49. 숨기다 (sum – ki – tà): Giấu (Ẩn đi) 50. 팔로우 (phal – lô – u): Follow, theo dõi 51. 팔로워 (phal – lô – uo): Follower, người theo dõi 52. 취소하다 (chuy – sô – ha – tà): Hủy 53. 유지하다 (yu – chi – ha – tà): Duy trì 54. 이모티곤 (i – mô – tho – côn): Emoticon, biểu tượng cảm xúc 55. 차단하다 (cha – than – na – tà): Chặn 56. 세부 (sê – phu): Chi tiết 57. 콘텐츠 (khôn – thên – chư): Content, nội dung, bài viết/hình ảnh 58. 보안 (phu – an): Bảo mật 59. 타임라인 (tha – im – ra – in): Timeline 60. 언어 (on – no): Ngôn ngữ 61. 검토하다 (com – thô – ha – tà): Rà soát, kiểm tra 62. 대상 (thê – sang): Đối tượng 63. 제한하다 (chê – han – ha – tà): Hạn chế 64. 변경하다 (byon – kyong – nga – tà): Thay đổi 65. 사용하다 (sa – yông – nga – tà): Sử dụng Lưu ý: Những thuật ngữ được gạch chân là những từ được vay mượn từ tiếng Anh và tiếng Hán. Mong rằng bài viết sẽ đem lại cho bạn nhiều thông tin hữu ích. Chúc bạn học tiếng Hàn hiệu quả và sớm thực hiện được ước mơ du học của mình. Liên hệ qua điện thoại hotline hoặc đến trực tiếp trung tâm để nhận được sự tư vấn tốt nhất. Điện thoại: 0909 990 130 – (028) 3601 6727 Địa chỉ học tiếng Hàn tại quận Tân Bình: 292 Âu Cơ, Phường 10, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh (ngay ngã tư Lạc Long Quân và Âu Cơ, giáp với Tân Phú, Bình Tân, Quận 5, 6, 11).